Từ điển HSK / 膨胀

膨胀

Hán Việt: ✓ bành trướngđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

nở ra, phồng lên, giãn nở (thể tích); (nghĩa bóng) phình to, bành trướng (dục vọng, tiền tệ)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

动

nở ra, phồng lên, giãn nở (thể tích)

气体受热后体积会膨胀。

qìtǐ shòurè hòu tǐjī huì péngzhàng.

Chất khí sau khi bị nung nóng thì thể tích sẽ giãn nở.

(nghĩa bóng) phình to, bành trướng (dục vọng, tiền tệ)

通货膨胀导致物价飞涨。

tōnghuò péngzhàng dǎozhì wùjià fēizhǎng.

Lạm phát tiền tệ khiến giá cả tăng vọt.

Cách viết

膨
胀

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 体积膨胀 — thể tích giãn nở
  • 通货膨胀 — lạm phát tiền tệ
  • 欲望膨胀 — dục vọng phình to

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK