Từ điển HSK / 亩
亩
Hán Việt: mẫulượng từHSK 3.0 cấp 7-9
mẫu (đơn vị đo diện tích ruộng đất Trung Quốc, khoảng 666,7 m²)
Tốc độ
Ví dụ
他家承包了三十亩水田。
tā jiā chéngbāole sānshí mǔ shuǐtián.
Nhà anh ấy nhận khoán ba mươi mẫu ruộng nước.
Cách viết
亩
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 一亩地 — một mẫu đất
- 几亩良田 — mấy mẫu ruộng tốt
- 亩产 — sản lượng trên mẫu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.