Từ điển HSK / 俩

俩

Hán Việt: lưỡngsố lượng từHSK 3.0 cấp 4

hai (người), cả hai (=两个)

Tốc độ

Ví dụ

他们俩是好朋友。

tāmen liǎ shì hǎo péngyou.

Hai người họ là bạn thân.

Cách viết

俩

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 他们俩 — hai người họ
  • 我们俩 — hai chúng tôi
  • 姐妹俩 — hai chị em

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK