Từ điển HSK / 粒

粒

Hán Việt: lạpdanh từ, lượng từHSK 3.0 cấp 6

hạt, hạt nhỏ (vật nhỏ tròn); hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ tròn)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

名

hạt, hạt nhỏ (vật nhỏ tròn)

一粒沙子进了他的眼睛。

yí lì shāzi jìn le tā de yǎnjing.

Một hạt cát bay vào mắt anh ấy.

量

hạt, viên (lượng từ cho vật nhỏ tròn)

他每天早上吃两粒维生素。

tā měitiān zǎoshang chī liǎng lì wéishēngsù.

Anh ấy mỗi sáng uống hai viên vitamin.

Cách viết

粒

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 一粒米 — một hạt gạo
  • 沙粒 — hạt cát
  • 几粒药 — mấy viên thuốc

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK