Từ điển HSK /

Hán Việt: tuyệtđộng từ, tính từ, phó từHSK 3.0 cấp 7-9

cắt đứt; dứt hẳn, không còn tiếp nối; độc nhất vô nhị; tuyệt vời, đến mức cùng cực; tuyệt đối; hoàn toàn (thường đi với phủ định)

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

cắt đứt; dứt hẳn, không còn tiếp nối

深山里人迹已

shēnshān lǐ rénjì yǐ jué.

Trong rừng sâu dấu chân người đã tuyệt hẳn.

độc nhất vô nhị; tuyệt vời, đến mức cùng cực

这处风景美得了!

zhè chù fēngjǐng měi de jué le!

Cảnh nơi đây đẹp đến tuyệt vời!

tuyệt đối; hoàn toàn (thường đi với phủ định)

不会答应这种要求。

wǒ jué bù huì dāying zhè zhǒng yāoqiú.

Tôi tuyệt đối không đồng ý với yêu cầu kiểu này.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 络绎不nối nhau không dứt
  • 无仅有có một không hai
  • 不退缩tuyệt không lùi bước

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK