Từ điển HSK / 茎
茎
Hán Việt: hànhdanh từ, lượng từHSK 3.0 cấp 7-9
thân (cây); cọng, cuống; (lượng từ) cọng, sợi (đếm vật nhỏ dài như tóc, cỏ)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
thân (cây); cọng, cuống
这种植物的茎又细又长。
zhè zhǒng zhíwù de jīng yòu xì yòu cháng.
Thân của loại cây này vừa nhỏ vừa dài.
量
(lượng từ) cọng, sợi (đếm vật nhỏ dài như tóc, cỏ)
他鬓角已有数茎白发。
tā bìnjiǎo yǐ yǒu shù jīng báifà.
Nơi thái dương anh ấy đã có mấy sợi tóc bạc.
Cách viết
茎
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 植物的茎 — thân của cây
- 地下茎 — thân ngầm dưới đất
- 数茎白发 — mấy sợi tóc bạc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.