Từ điển HSK / 浇
浇
Hán Việt: kiêuđộng từHSK 3.0 cấp 5
tưới, dội (nước, chất lỏng)
Tốc độ
Ví dụ
她每天早上给花浇水。
tā měitiān zǎoshang gěi huā jiāo shuǐ.
Sáng nào cô ấy cũng tưới nước cho hoa.
Cách viết
浇
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 浇水 — tưới nước
- 浇花 — tưới hoa
- 浇地 — tưới ruộng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.