Từ điển HSK / 嫁
嫁
Hán Việt: giáđộng từHSK 3.0 cấp 6
(con gái) lấy chồng; gả
Tốc độ
Ví dụ
她去年嫁给了一位医生。
tā qùnián jià gěi le yī wèi yīshēng.
Năm ngoái cô ấy lấy một bác sĩ làm chồng.
Cách viết
嫁
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 嫁人 — lấy chồng
- 嫁给他 — lấy anh ấy
- 出嫁 — đi lấy chồng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.