Từ điển HSK /

Hán Việt: hôntính từ, động từHSK 3.0 cấp 7-9

tối; mờ mịt; (đầu óc) mơ hồ, choáng váng; ngất; hôn mê; mê man bất tỉnh

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tối; mờ mịt; (đầu óc) mơ hồ, choáng váng

天色渐渐了下来。

tiānsè jiànjiàn hūnle xiàlái.

Trời dần tối mịt.

ngất; hôn mê; mê man bất tỉnh

他一下子了过去。

tā yíxiàzi hūnle guòqù.

Anh ấy ngất lịm đi.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 天黑地trời đất tối tăm
  • 眼花đầu váng mắt hoa
  • 了过去ngất đi

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK