Từ điển HSK /

Hán Việt: ngoantính từ, động từ, phó từHSK 3.0 cấp 6

tàn nhẫn; hung dữ; độc ác; nén lòng; quyết tâm (kìm nén tình cảm); kiên quyết; mạnh tay; quyết liệt

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tàn nhẫn; hung dữ; độc ác

这个人心肠很

zhège rén xīncháng hěn hěn.

Người này lòng dạ rất tàn nhẫn.

nén lòng; quyết tâm (kìm nén tình cảm)

心,把烟戒掉了。

tā hěnle hěn xīn, bǎ yān jiè diào le.

Anh ấy nén lòng quyết tâm bỏ hẳn thuốc lá.

kiên quyết; mạnh tay; quyết liệt

我们要抓产品质量。

wǒmen yào hěn zhuā chǎnpǐn zhìliàng.

Chúng ta phải mạnh tay nắm chất lượng sản phẩm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 手辣lòng độc tay tàn
  • 下心nén lòng quyết
  • 抓落实mạnh tay thực hiện

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK