Từ điển HSK / 拱
拱
Hán Việt: củngđộng từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9
chắp tay vái; đội/ủi lên, nhô lên phía trước; vòm, kết cấu hình cung
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
动
chắp tay vái; đội/ủi lên, nhô lên phía trước
小猪用鼻子拱开了泥土。
xiǎo zhū yòng bízi gǒng kāile nítǔ.
Con lợn con dùng mũi ủi bật lớp đất lên.
名
vòm, kết cấu hình cung
这座石桥的桥拱历经百年依然坚固。
zhè zuò shíqiáo de qiáo gǒng lìjīng bǎinián yīrán jiāngù.
Vòm của cây cầu đá này trải qua trăm năm vẫn vững chắc.
Cách viết
拱
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 拱手行礼 — chắp tay hành lễ
- 拱出地面 — nhô lên khỏi mặt đất
- 石拱桥 — cầu vòm đá
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.