Từ điển HSK / 腹泻
腹泻
Hán Việt: phúc tảđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
tiêu chảy; đi ngoài
Tốc độ
Ví dụ
他因为吃坏了肚子而腹泻不止。
tā yīnwèi chī huài le dùzi ér fùxiè bùzhǐ.
Anh ấy bị tiêu chảy không ngừng vì ăn phải đồ hỏng bụng.
Cách viết
腹
泻
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 引起腹泻 — gây tiêu chảy
- 腹泻不止 — tiêu chảy không ngừng
- 急性腹泻 — tiêu chảy cấp
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.