Từ điển HSK / 佛
佛
Hán Việt: phậtdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
Phật; Phật giáo (nói tắt); tượng Phật
Tốc độ
Ví dụ
他每天早晚都虔诚地拜佛。
tā měitiān zǎo wǎn dōu qiánchéng de bài fó.
Ngày nào ông cũng thành kính lễ Phật sớm tối.
Cách viết
佛
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 拜佛 — lễ Phật
- 佛法无边 — Phật pháp vô biên
- 立地成佛 — buông dao thành Phật
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.