Từ điển HSK / 吩咐
吩咐
Hán Việt: phân phóđộng từHSK 3.0 cấp 7-9
dặn dò; sai bảo; căn dặn (bằng lời)
Tốc độ
Ví dụ
妈妈吩咐我早点回家。
māma fēnfù wǒ zǎodiǎn huí jiā.
Mẹ dặn tôi về nhà sớm.
Cách viết
吩
咐
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 吩咐几句 — dặn dò vài câu
- 听从吩咐 — nghe theo lời dặn
- 吩咐下人 — sai bảo người hầu
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.