Từ điển HSK / 堵塞

堵塞

Hán Việt: đổ tắcđộng từHSK 7–9

tắc nghẽn, làm tắc, bịt kín

Ví dụ

大雪堵塞了进城的道路。

dàxuě dǔsè le jìn chéng de dàolù.

Tuyết lớn làm tắc nghẽn con đường vào thành phố.

Cách viết

堵
塞

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 交通堵塞 — tắc nghẽn giao thông
  • 管道堵塞 — đường ống bị tắc
  • 堵塞漏洞 — bịt kín lỗ hổng

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK