Từ điển HSK / 搓

搓

Hán Việt: thađộng từHSK 3.0 cấp 7-9

chà xát; xoa; vò (bằng hai bàn tay)

Tốc độ

Ví dụ

天冷,他不停地搓着双手取暖。

tiān lěng, tā bùtíng de cuō zhe shuāngshǒu qǔnuǎn.

Trời lạnh, anh ấy không ngừng xoa hai bàn tay cho ấm.

Cách viết

搓

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 搓手 — xoa tay
  • 搓绳子 — vê dây thừng
  • 搓澡 — kỳ cọ tắm

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK