Từ điển HSK / 翅膀

翅膀

Hán Việt: sí bàngdanh từHSK 3.0 cấp 5

cánh (chim, côn trùng)

Tốc độ

Ví dụ

小鸟扇动翅膀飞走了。

xiǎo niǎo shāndòng chìbǎng fēi zǒu le.

Con chim nhỏ vỗ cánh bay đi mất.

Cách viết

翅
膀

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 鸟的翅膀 — cánh chim
  • 张开翅膀 — giang rộng cánh
  • 受伤的翅膀 — cánh bị thương

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK