Từ điển HSK / 玻璃
玻璃
Hán Việt: pha lydanh từHSK 3.0 cấp 5
kính, thủy tinh
Tốc độ
Ví dụ
窗户上的玻璃很干净。
chuānghu shàng de bōli hěn gānjìng.
Tấm kính trên cửa sổ rất sạch.
Cách viết
玻
璃
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 玻璃窗 — cửa sổ kính
- 一块玻璃 — một tấm kính
- 擦玻璃 — lau kính
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.