Từ điển HSK / 崩溃

崩溃

Hán Việt: băng hộiđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

sụp đổ, tan rã; (tinh thần) suy sụp

Tốc độ

Ví dụ

长期的压力让他几乎精神崩溃。

chángqī de yālì ràng tā jīhū jīngshén bēngkuì.

Áp lực kéo dài khiến anh ấy gần như suy sụp tinh thần.

Cách viết

崩
溃

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 精神崩溃 — suy sụp tinh thần
  • 经济崩溃 — kinh tế sụp đổ
  • 全面崩溃 — sụp đổ toàn diện

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK