Từ điển HSK / 褒贬

褒贬

Hán Việt: bao biếmđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

khen chê; bình phẩm; đánh giá hay dở; (khẩu ngữ, đọc bāobian) chê bai; dèm pha; nói xấu

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

khen chê; bình phẩm; đánh giá hay dở

对历史人物应当客观地褒贬

duì lìshǐ rénwù yīngdāng kèguān de bāobiǎn.

Đối với các nhân vật lịch sử nên khen chê một cách khách quan.

(khẩu ngữ, đọc bāobian) chê bai; dèm pha; nói xấu

她总爱在背后褒贬别人。

tā zǒng ài zài bèihòu bāobian biérén.

Cô ta luôn thích chê bai người khác sau lưng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 褒贬人物bình phẩm nhân vật
  • 任意褒贬tùy tiện khen chê
  • 背后褒贬chê bai sau lưng

Từ cùng chữ

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK