Trung y bảo điển: thánh tế

中医宝典:圣济

Bắc Tống Thái y việnKhỏe mạnh dưỡng sinhNhân văn xã khoa1.430 chương1 nguồn

Nhập tự động từ chỉ mục công khai 18/9/2026

Chưa đo độ khó — cuốn này chưa có đủ văn bản để đếm. Bạn đang ở cấp nào?

Đọc từ đầuChương mới nhấtTrang gốc

[Đại Tống chính thức Thái y viện tổng hợp y học kiệt tác] [Một bộ có giá trị nghiên cứu lịch sử y học văn hiến] [Từ Đại Tống chính phủ thu thập lúc đó dân gian cùng y gia chỗ hiến y phương kết hợp " nội phủ " ẩn núp bí phương quản Thái y viện chỉnh lý tổng hợp mà thành] toàn thư chung 200 cuốn thu lại y phương gần 2 vạn. Bài liệt vận khí, tự lệ, trừng trị chờ hạng, tương đương với toàn thư tự luận; về sau từ "Chư gió" lên đến "Thần tiên phục mồi" chỉ, cùng chia 66 môn chủ. Mỗi trong môn phái, lại phân một số chứng bệnh; mỗi một chứng bệnh trước tiên luận nguyên nhân bệnh bệnh lý, lần liệt phương thuốc trị liệu. Tổng hợp toàn thư ghi lại chứng bệnh, tất cả có bên trong, bên ngoài, phụ, nhi, ngũ quan, châm cứu chư khoa cùng với khác tạp trị, dưỡng sinh các loại, vừa có lý luận, lại có kinh nghiệm, nội dung cực kỳ phong phú, có thể xưng Đại Tống y học toàn thư. Có lý luận phương diện, trừ dẫn căn cứ "Nội Kinh" chờ y học kinh điển bên ngoài, đồng thời kết hợp đương thời tất cả gia nghị luận, tiến hành tiến một bước trình bày; tại phương thuốc phương diện, bởi vì hệ tuyển từ dân gian kinh nghiệm lương phương cùng với y gia bí phương, hiệu quả trị liệu đồng dạng đáng tin, nguyên nhân hậu thế y gia có chút tôn sùng.

Mục lục1.430 chương

nguồn qimao · Hoàn thành

  1. 1《 Chính hòa thánh tế tổng lục 》 tự
  2. 2Thánh tế tổng lục đại đức trọng trường học 《 thánh tế tổng lục 》 tự
  3. 3Cuốn đệ nhất · vận khí giáp tuổi đồ
  4. 4Cuốn đệ nhất · vận khí Ất xấu tuổi đồ
  5. 5Cuốn đệ nhất · vận khí bính dần tuổi đồ
  6. 6Cuốn đệ nhất · vận khí Đinh Mão tuổi đồ
  7. 7Cuốn đệ nhất · vận khí Mậu Thần tuổi đồ
  8. 8Cuốn đệ nhất · vận khí mình tị tuổi đồ
  9. 9Cuốn đệ nhất · vận khí canh ngọ tuổi đồ
  10. 10Cuốn đệ nhất · vận khí tân không tuổi đồ
  11. 11Cuốn đệ nhất · vận khí nhâm thân tuổi đồ
  12. 12Cuốn đệ nhất · vận khí quý dậu tuổi đồ
  13. 13Cuốn đệ nhất · vận khí giáp tuất tuổi đồ
  14. 14Cuốn đệ nhất · vận khí Ất hợi tuổi đồ
  15. 15Cuốn đệ nhất · vận khí bính tử tuổi đồ
  16. 16Cuốn đệ nhất · vận khí Đinh Sửu tuổi đồ
  17. 17Cuốn đệ nhất · vận khí Mậu dần tuổi đồ
  18. 18Cuốn đệ nhất · vận khí mình mão tuổi đồ
  19. 19Cuốn đệ nhất · vận khí canh Thần tuổi đồ
  20. 20Cuốn đệ nhất · vận khí tân tị tuổi đồ
  21. 21Cuốn đệ nhất · vận khí nhâm buổi trưa tuổi đồ
  22. 22Cuốn đệ nhất · vận khí quý không tuổi đồ
  23. 23Cuốn đệ nhất · vận khí giáp thân tuổi đồ
  24. 24Cuốn đệ nhất · vận khí Ất dậu tuổi đồ
  25. 25Cuốn đệ nhất · vận khí bính tuất tuổi đồ
  26. 26Cuốn đệ nhất · vận khí Đinh Hợi tuổi đồ
  27. 27Cuốn đệ nhất · vận khí mậu tử tuổi đồ
  28. 28Cuốn đệ nhất · vận khí mình xấu tuổi đồ
  29. 29Cuốn đệ nhất · vận khí canh dần tuổi đồ
  30. 30Cuốn đệ nhất · vận khí tân mão tuổi đồ
  31. 31Cuốn đệ nhất · vận khí nhâm thìn tuổi đồ
  32. 32Cuốn đệ nhất · vận khí quý tị tuổi đồ
  33. 33Cuốn đệ nhị · vận khí giáp ngọ tuổi đồ
  34. 34Cuốn đệ nhị · vận khí Ất không tuổi đồ
  35. 35Cuốn đệ nhị · vận khí Ất không tuổi đồ
  36. 36Cuốn đệ nhị · vận khí bính thân tuổi đồ
  37. 37Cuốn đệ nhị · vận khí đinh dậu tuổi đồ
  38. 38Cuốn đệ nhị · vận khí Mậu Tuất tuổi đồ
  39. 39Cuốn đệ nhị · vận khí Kỷ Hợi tuổi đồ
  40. 40Cuốn đệ nhị · vận khí canh tử tuổi đồ
  41. 41Cuốn đệ nhị · vận khí tân xấu tuổi đồ
  42. 42Cuốn đệ nhị · vận khí nhâm dần tuổi đồ
  43. 43Cuốn đệ nhị · vận khí quý mão tuổi đồ
  44. 44Cuốn đệ nhị · vận khí giáp thìn tuổi đồ
  45. 45Cuốn đệ nhị · vận khí Ất tị tuổi đồ
  46. 46Cuốn đệ nhị · vận khí Bính Ngọ tuổi đồ
  47. 47Cuốn đệ nhị · vận khí Đinh Mùi tuổi đồ
  48. 48Cuốn đệ nhị · vận khí Mậu Thân tuổi đồ
  49. 49Cuốn đệ nhị · vận khí kỷ dậu tuổi đồ
  50. 50Cuốn đệ nhị · vận khí canh tuất tuổi đồ
  51. 51Cuốn đệ nhị · vận khí tân hợi tuổi đồ
  52. 52Cuốn đệ nhị · vận khí nhâm tử tuổi đồ
  53. 53Cuốn đệ nhị · vận khí quý xấu tuổi đồ
  54. 54Cuốn đệ nhị · vận khí giáp dần tuổi đồ
  55. 55Cuốn đệ nhị · vận khí Ất mão tuổi đồ
  56. 56Cuốn đệ nhị · vận khí bính Thần tuổi đồ
  57. 57Cuốn đệ nhị · vận khí đinh tị tuổi đồ
  58. 58Cuốn đệ nhị · vận khí Mậu Ngọ tuổi đồ
  59. 59Cuốn đệ nhị · vận khí mình không tuổi đồ
  60. 60Cuốn đệ nhị · vận khí canh thân tuổi đồ
  61. 61Cuốn đệ nhị · vận khí tân dậu tuổi đồ
  62. 62Cuốn đệ nhị · vận khí nhâm tuất tuổi đồ
  63. 63Cuốn đệ nhị · vận khí quý hợi tuổi đồ
  64. 64Cuốn đệ tam · tự lệ trừng trị
  65. 65Cuốn đệ tam · tự lệ đẳng cấp
  66. 66Cuốn đệ tam · tự lệ dược phẩm
  67. 67Cuốn đệ tam · tự lệ canh tán
  68. 68Cuốn đệ tam · tự lệ sắc nấu
  69. 69Cuốn đệ tam · tự lệ phục mồi
  70. 70Cuốn đệ tam · tự lệ uống thuốc bao nhiêu
  71. 71Cuốn đệ tam · tự lệ cấm kỵ
  72. 72Cuốn đệ tam · tự lệ trị chọn
  73. 73Cuốn đệ tam · tự lệ tu chế
  74. 74Cuốn đệ tam · tự lệ cái cân hai
  75. 75Cuốn đệ tam · tự lệ thăng hợp
  76. 76Cuốn đệ tam · tự lệ phụ nhân
  77. 77Cuốn đệ tam · tự lệ tiểu nhi
  78. 78Cuốn đệ tam · tự lệ ăn trị
  79. 79Cuốn đệ tam · tự lệ châm cứu
  80. 80Cuốn đệ tam · tự lệ phần bổ sung
  81. 81Cuốn đệ tứ · trừng trị trị thần
  82. 82Cuốn đệ tứ · trừng trị trị nghi
  83. 83Cuốn đệ tứ · trừng trị sửa chữa
  84. 84Cuốn đệ tứ · trừng trị bản tiêu
  85. 85Cuốn đệ tứ · trừng trị thông loại
  86. 86Cuốn đệ tứ · trừng trị nghịch từ
  87. 87Cuốn đệ tứ · trừng trị chẵn lẻ
  88. 88Cuốn đệ tứ · trừng trị nặng nhẹ
  89. 89Cuốn đệ tứ · trừng trị bổ ích
  90. 90Cuốn đệ tứ · trừng trị canh lễ
  91. 91Cuốn đệ tứ · trừng trị mồ hôi
  92. 92Cuốn đệ tứ · trừng trị nhả
  93. 93Cuốn đệ tứ · trừng trị phía dưới
  94. 94Cuốn đệ tứ · trừng trị nước đọng tắm
  95. 95Cuốn đệ tứ · trừng trị chúc từ
  96. 96Cuốn đệ tứ · trừng trị ủi dẫn
  97. 97Cuốn đệ tứ · trừng trị xoa bóp
  98. 98Cuốn đệ tứ · trừng trị dẫn đường
  99. 99Cuốn đệ tứ · trừng trị cứu
  100. 100Cuốn đệ tứ · trừng trị đâm

Nhân vật

Chưa có nhân vật nào. Bạn biết ai là ai trong sách này? Đề xuất để mọi người cùng nhớ.