Tam quốc văn tụ tập: cầu hiền lệnh

三国文萃:求贤令

(Rõ ràng) nghiêm có thể đềuNhân văn xã khoaLịch sử292 chương1 nguồn

Nhập tự động từ chỉ mục công khai 18/9/2026

Chưa đo độ khó — cuốn này chưa có đủ văn bản để đếm. Bạn đang ở cấp nào?

Đọc từ đầuChương mới nhấtTrang gốc

Đời nhà Thanh văn học gia nghiêm có thể đều biên tập thu nhận thời Tam quốc văn chương nhất toàn bộ một bộ tổng tập, chỗ tập văn tự, đều ghi chú rõ xuất xứ, có lợi cho trọng kiểm, hạt trường học. Có nhiều chỗ thu nhận người, chuẩn bị lại chi, hơn nữa chân ghi chép dị văn. Quyển sách lại tên 《 toàn bộ Tam quốc văn 》,

Mục lục292 chương

nguồn qimao · Hoàn thành

  1. 1Người biên tập giới thiệu vắn tắt:
  2. 2Cuốn một · ngụy một ◎ Võ Đế (Một)
  3. 3Quyển hai · ngụy hai ◎ Võ Đế (Hai) đưa đồn điền lệnh
  4. 4Quyển 3 · ngụy ba ◎ Võ Đế (Ba) làm cho tân tì Tào Hưu tham gia trì hạ biện lệnh
  5. 5Quyển 4 · ngụy bốn ◎ Văn Đế (Một)
  6. 6Quyển 5 · Ngụy Ngũ ◎ Văn Đế (Hai) chế phục Vu Cấm chờ quan
  7. 7Quyển 6 · ngụy sáu ◎ Văn Đế (Ba) đổi phong huyện Vương Chiếu
  8. 8Quyển 7 · ngụy bảy ◎ Văn Đế (Bốn) trên viết để thiền
  9. 9Quyển 8 · ngụy tám ◎ Văn Đế (Năm) điển luận
  10. 10Quyển 9 · ngụy cửu ◎ Minh Đế (Một)
  11. 11Quyển 10 · ngụy mười ◎ Minh Đế (Hai) sửa lại sóc chiếu
  12. 12Quyển 10 một · ngụy mười một ◎ phế đế
  13. 13Quyển 10 một · ngụy mười một ◎ cao quý hương công
  14. 14Quyển 10 hai · ngụy mười hai ◎ Nguyên Đế
  15. 15Quyển 10 hai · ngụy mười hai ◎ võ tuyên biện sau
  16. 16Quyển 10 hai · ngụy mười hai ◎ văn chiêu chân sau
  17. 17Quyển 10 hai · ngụy mười hai ◎ văn đức quách sau
  18. 18Quyển 10 hai · ngụy mười hai ◎ Minh Nguyên quách sau
  19. 19Quyển 10 ba · ngụy mười ba ◎ Trần vương thực (Một)
  20. 20Quyển 10 bốn · ngụy mười bốn ◎ Trần vương thực (Hai) bảo đao phú (Đồng thời tự)
  21. 21Quyển 10 năm · ngụy mười lăm ◎ Trần vương thực (Ba) khánh Văn Đế chịu thiền chương
  22. 22Quyển 10 sáu · ngụy mười sáu ◎ Trần vương thực (Bốn) cầu sinh hỏi thân thích sơ
  23. 23Quyển 10 bảy · ngụy mười bảy ◎ Trần vương thực (Năm) học cung tụng (Đồng thời tự)
  24. 24Quyển 10 tám · ngụy mười tám ◎ Trần vương thực (Sáu) trưng thu thục luận
  25. 25Quyển 10 cửu · ngụy mười chín ◎ Trần vương thực (Bảy) lớn hưởng bia (Tự)
  26. 26Quyển hai mười · ngụy 20 ◎ Trung sơn vương cổn
  27. 27Quyển hai mười · ngụy 20 ◎ Tào Hồng
  28. 28Quyển hai mười · ngụy 20 ◎ tào ぁ
  29. 29Quyển hai mười · ngụy 20 ◎ tào sảng khoái
  30. 30Quyển hai mười · ngụy 20 ◎ tào nghĩa
  31. 31Quyển hai mười · ngụy 20 ◎ tào ngạn
  32. 32Quyển hai mười một · ngụy 21 ◎ Hạ Hầu
  33. 33Quyển hai mười một · ngụy 21 ◎ Hạ Hầu huệ
  34. 34Quyển hai mười một · ngụy 21 ◎ Hạ Hầu Huyền
  35. 35Quyển hai mười một · ngụy 21 ◎ Hạ Hầu hiến
  36. 36Quyển hai mười hai · ngụy 22 ◎ hoa hâm
  37. 37Quyển hai mười hai · ngụy 22 ◎ Vương Lãng
  38. 38Quyển hai mười ba · ngụy 23 ◎ vương túc
  39. 39Quyển hai mười bốn · ngụy 24 ◎ Giả Hủ
  40. 40Quyển hai mười bốn · ngụy 24 ◎ bỉnh nguyên bản
  41. 41Quyển hai mười bốn · ngụy 24 ◎ quản thà
  42. 42Quyển hai mười bốn · ngụy 24 ◎ hoàn giai
  43. 43Quyển hai mười bốn · ngụy 24 ◎ đồng hồ diêu
  44. 44Quyển hai mười bốn · ngụy 24 ◎ đồng hồ dục
  45. 45Quyển hai mười lăm · ngụy 25 ◎ đồng hồ sẽ
  46. 46Quyển hai mười lăm · ngụy 25 ◎ tôn ung
  47. 47Quyển hai mười lăm · ngụy 25 ◎ vương lăng
  48. 48Quyển hai mười lăm · ngụy 25 ◎ vương rộng
  49. 49Quyển hai mười lăm · ngụy 25 ◎ Đổng Chiêu
  50. 50Quyển hai mười lăm · ngụy 25 ◎ triệu nghiễm
  51. 51Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ Hàm Đan thuần
  52. 52Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ trần nhóm
  53. 53Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ Điền Dự
  54. 54Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ tôn viêm
  55. 55Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ đổng gặp
  56. 56Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ hàn kỵ
  57. 57Quyển hai mười sáu · ngụy 26 ◎ Tư Mã chi
  58. 58Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ Lưu Diệp
  59. 59Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ Mãn Sủng
  60. 60Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ quách Hoài
  61. 61Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ gì quỳ
  62. 62Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ Dương phụ
  63. 63Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ tân tì
  64. 64Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ cao nhu
  65. 65Quyển hai mười bảy · ngụy 27 ◎ tôn lễ
  66. 66Quyển hai mười tám · ngụy 28 ◎ vệ mong muốn
  67. 67Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ bảo huân
  68. 68Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ ruộng quỳnh
  69. 69Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ Vu Đạt thúc
  70. 70Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ tiết hạ
  71. 71Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ lưu như
  72. 72Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ tô lâm
  73. 73Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ đổng ba
  74. 74Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ Thôi Lâm
  75. 75Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ bùi tiềm
  76. 76Quyển hai mười chín · ngụy 29 ◎ sạn tiềm
  77. 77Quyển 3 mười · ngụy ba mươi ◎ ứng cừ
  78. 78Quyển 3 mười · ngụy ba mươi ◎ ứng viện
  79. 79Quyển 3 mười · ngụy ba mươi ◎ ngô chất
  80. 80Quyển 3 mười · ngụy ba mươi ◎ biện lan
  81. 81Quyển 3 mười một · ngụy ba mươi mốt ◎ cao đường long
  82. 82Quyển 3 mười hai · ngụy ba mươi hai ◎ lưu thiệu
  83. 83Quyển 3 mười hai · ngụy ba mươi hai ◎ Lưu Phóng
  84. 84Quyển 3 mười hai · ngụy ba mươi hai ◎ tôn tư cách
  85. 85Quyển 3 mười hai · ngụy ba mươi hai ◎ vi sinh
  86. 86Quyển 3 mười ba · ngụy ba mươi ba ◎ Tương Tể
  87. 87Quyển 3 mười bốn · ngụy ba mươi bốn ◎ lưu dực
  88. 88Quyển 3 mười lăm · ngụy ba mươi lăm ◎ phó tốn
  89. 89Quyển 3 mười lăm · ngụy ba mươi lăm ◎ phó hỗ
  90. 90Quyển 3 mười lăm · ngụy ba mươi lăm ◎ lư dục
  91. 91Quyển 3 mười lăm · ngụy ba mươi lăm ◎ mặc cho hỗ
  92. 92Quyển 3 mười lăm · ngụy ba mươi lăm ◎ nhạc tường
  93. 93Quyển 3 mười lăm · ngụy ba mươi lăm ◎ trần kiểu
  94. 94Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ vệ đạt đến
  95. 95Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ lý phục
  96. 96Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ Hứa Chi
  97. 97Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ từ nhạc
  98. 98Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ tôn khâm
  99. 99Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ Vương Kiệt
  100. 100Quyển 3 mười sáu · ngụy ba mươi sáu ◎ vương quan

Nhân vật

Chưa có nhân vật nào. Bạn biết ai là ai trong sách này? Đề xuất để mọi người cùng nhớ.