Cá nước ngọt nuôi dưỡng

淡水鱼的养殖

Hoàng học quyNhân văn xã khoaPhổ cập khoa học sách báo23 chương1 nguồn

Nhập tự động từ chỉ mục công khai 18/9/2026

Chưa đo độ khó — cuốn này chưa có đủ văn bản để đếm. Bạn đang ở cấp nào?

Đọc từ đầuChương mới nhấtTrang gốc

Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodonidellus) Thuộc lý hình mắt lý Khoa Nhã la cá á khoa cá trắm cỏ thuộc. Cá trắm cỏ tục xưng có: cán, dầu cán, thảo cán, trắng cán, cá trắm cỏ, sợi cỏ (Đông Bắc), đầu đường xó chợ, đen cá trắm đen chờ. Tên tiếng Anh: Grasscarp. Nghỉ lại tại bình nguyên địa khu giang hà hồ nước, đồng dạng thích ở thủy trung hạ tầng cùng gần bờ nhiều cây rong khu vực. Tính chất sinh động, bơi lội cấp tốc, thường thành đàn kiếm ăn. Vì điển hình ăn cỏ tính chất loài cá. Đang sông cái hoặc hồ nước sâu chỗ qua đông. Sinh sản mùa thân cá có ngược dòng bơi tập tính. Đã dời thực đến á, âu, đẹp, không phải tất cả châu rất nhiều quốc gia. Bởi vì lớn lên cấp tốc, đồ ăn nơi phát ra rộng, là Trung Quốc nuôi trồng thủy sản nước ngọt tứ đại gia cá một trong.

Mục lục23 chương

nguồn qimao · Hoàn thành

  1. 1Nội dung lược thuật trọng điểm
  2. 2Chương 1: ◎ Đệ nhất chương cá trắm cỏ
  3. 3Cá chép
  4. 4Cá trắm cỏ
  5. 5Cá trắm đen
  6. 6Cá chép
  7. 7Cá trích
  8. 8Cá vên
  9. 9Phường cá
  10. 10Không phải tức

Nhân vật

Chưa có nhân vật nào. Bạn biết ai là ai trong sách này? Đề xuất để mọi người cùng nhớ.