
Cá nước ngọt nuôi dưỡng
淡水鱼的养殖
Nhập tự động từ chỉ mục công khai 18/9/2026
Chưa đo độ khó — cuốn này chưa có đủ văn bản để đếm. Bạn đang ở cấp nào?
Cá trắm cỏ (Ctenopharyngodonidellus) Thuộc lý hình mắt lý Khoa Nhã la cá á khoa cá trắm cỏ thuộc. Cá trắm cỏ tục xưng có: cán, dầu cán, thảo cán, trắng cán, cá trắm cỏ, sợi cỏ (Đông Bắc), đầu đường xó chợ, đen cá trắm đen chờ. Tên tiếng Anh: Grasscarp. Nghỉ lại tại bình nguyên địa khu giang hà hồ nước, đồng dạng thích ở thủy trung hạ tầng cùng gần bờ nhiều cây rong khu vực. Tính chất sinh động, bơi lội cấp tốc, thường thành đàn kiếm ăn. Vì điển hình ăn cỏ tính chất loài cá. Đang sông cái hoặc hồ nước sâu chỗ qua đông. Sinh sản mùa thân cá có ngược dòng bơi tập tính. Đã dời thực đến á, âu, đẹp, không phải tất cả châu rất nhiều quốc gia. Bởi vì lớn lên cấp tốc, đồ ăn nơi phát ra rộng, là Trung Quốc nuôi trồng thủy sản nước ngọt tứ đại gia cá một trong.
Mục lục23 chương
nguồn qimao · Hoàn thành
Nhân vật
Chưa có nhân vật nào. Bạn biết ai là ai trong sách này? Đề xuất để mọi người cùng nhớ.