Từ điển HSK / 枝
枝
Hán Việt: chidanh từ, lượng từHSK 3.0 cấp 6
cành cây, nhành cây; cành, nhành (đếm hoa hoặc vật hình que có cành)
Tốc độ
Nghĩa theo từ loại
名
cành cây, nhành cây
树枝上落着几只小鸟。
shùzhī shàng luò zhe jǐ zhī xiǎo niǎo.
Trên cành cây đậu mấy chú chim nhỏ.
量
cành, nhành (đếm hoa hoặc vật hình que có cành)
她手里拿着一枝玫瑰。
tā shǒu lǐ ná zhe yì zhī méigui.
Trong tay cô ấy cầm một cành hoa hồng.
Cách viết
枝
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 树枝 — cành cây
- 一枝花 — một cành hoa
- 枝叶 — cành lá
Từ cùng chữ
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.