Từ điển HSK /

Hán Việt: đàmdanh từHSK 3.0 cấp 7-9

đờm; đàm

Tốc độ

Ví dụ

感冒后他嗓子里总有

gǎnmào hòu tā sǎngzi lǐ zǒng yǒu tán.

Sau khi bị cảm, cổ họng anh ấy lúc nào cũng có đờm.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • khạc đờm
  • tiêu đờm
  • 一口một bãi đờm

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK