Từ điển HSK /

Hán Việt: nhiêuđộng từHSK 3.0 cấp 7-9

tha thứ; tha cho; miễn trách phạt; cho thêm; thêm vào không tính tiền

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

tha thứ; tha cho; miễn trách phạt

这次就了他吧。

zhè cì jiù ráo le tā ba.

Lần này hãy tha cho anh ta đi.

cho thêm; thêm vào không tính tiền

买十个,老板又了一个。

mǎi shí ge, lǎobǎn yòu ráo le yí ge.

Mua mười cái, ông chủ còn cho thêm một cái.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 了他tha cho anh ta
  • 决不轻quyết không tha dễ
  • 上一个cho thêm một cái

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK