Từ điển HSK /

Hán Việt: quađộng từHSK 3.0 cấp 7-9

khập khiễng; thọt; chân đi cà nhắc

Tốc độ

Ví dụ

他的右腿了,走路一拐一拐的。

tā de yòu tuǐ qué le, zǒulù yì guǎi yì guǎi de.

Chân phải của anh ấy bị thọt, đi đứng khập khiễng.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 了一条腿thọt một chân
  • 走路đi khập khiễng
  • ngã đến thọt chân

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK