Từ điển HSK / 丘陵
丘陵
Hán Việt: khâu lăngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
đồi, vùng đồi, gò đồi
Tốc độ
Ví dụ
这一带以丘陵地貌为主。
zhè yídài yǐ qiūlíng dìmào wéi zhǔ.
Vùng này chủ yếu là địa hình đồi.
Cách viết
丘
陵
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 丘陵地带 — vùng đồi
- 连绵的丘陵 — đồi liên miên
- 丘陵起伏 — đồi nhấp nhô
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.