Từ điển HSK / 棚
棚
Hán Việt: bằngdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
lều, lán, mái che; nhà lồng, nhà kính
Tốc độ
Ví dụ
农民在地里搭起了一座塑料大棚。
nóngmín zài dì li dā qǐ le yí zuò sùliào dàpéng.
Người nông dân dựng lên một nhà lồng nilon ngoài ruộng.
Cách viết
棚
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 大棚 — nhà lồng, nhà kính
- 搭棚 — dựng lều
- 牲口棚 — chuồng gia súc
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.