Từ điển HSK /

Hán Việt: khoađộng từHSK 3.0 cấp 7-9

sụp đổ; đổ sập; suy sụp; gục ngã

Tốc độ

Ví dụ

连日暴雨冲了那座旧桥。

liánrì bàoyǔ chōng kuǎ le nà zuò jiù qiáo.

Mưa lớn liên tục đã cuốn sập cây cầu cũ đó.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 身体kiệt sức đổ bệnh
  • 堤坝cuốn sập đê
  • 下来sụp đổ xuống

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK