Từ điển HSK / 鲸
鲸
Hán Việt: kìnhdanh từHSK 3.0 cấp 7-9
cá voi
Tốc độ
Ví dụ
蓝鲸是世界上最大的动物。
lánjīng shì shìjiè shàng zuì dà de dòngwù.
Cá voi xanh là loài động vật lớn nhất thế giới.
Cách viết
鲸
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 蓝鲸 — cá voi xanh
- 鲸鱼 — con cá voi
- 抹香鲸 — cá nhà táng
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.