Từ điển HSK / 柬埔寨
柬埔寨
JiǎnpǔzhàiHán Việt: giản bộ trạidanh từ
Campuchia
Ví dụ
柬埔寨有很多古老的庙。
Jiǎnpǔzhài yǒu hěn duō gǔlǎo de miào.
Campuchia có rất nhiều ngôi đền cổ.
Cách viết
柬
埔
寨
Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép
Bộ thủ
Cụm thường gặp
- 柬埔寨人 — người Campuchia
- 去柬埔寨 — đi Campuchia
- 柬埔寨的庙 — đền Campuchia
Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.