Từ điển HSK /

Hán Việt: khấnphó từHSK 3.0 cấp 1

rất

Tốc độ

Ví dụ

喜欢中国菜。

wǒ hěn xǐhuan Zhōngguó cài.

Tôi rất thích món ăn Trung Quốc.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • rất nhiều
  • 高兴rất vui
  • 漂亮rất đẹp

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK