Từ điển HSK / 芬芳

芬芳

Hán Việt: phân phươngtính từ, danh từHSK 3.0 cấp 7-9

thơm ngát; thơm tho; hương thơm; mùi thơm

Tốc độ

Nghĩa theo từ loại

thơm ngát; thơm tho

花园里芬芳的玫瑰令人陶醉。

huāyuán lǐ fēnfāng de méigui lìng rén táozuì.

Những đóa hồng thơm ngát trong vườn khiến người ta say đắm.

hương thơm; mùi thơm

空气中弥漫着泥土的芬芳

kōngqì zhōng mímànzhe nítǔ de fēnfāng.

Trong không khí thoang thoảng hương thơm của đất.

Cách viết

Nét chữ: Make Me a Hanzi, từ phông Arphic PL — nguồn và giấy phép

Bộ thủ

Cụm thường gặp

  • 芬芳扑鼻hương thơm phả vào mũi
  • 散发芬芳tỏa hương thơm
  • 芬芳的花朵đóa hoa thơm ngát

Nghĩa và câu ví dụ do máy sinh, có thể sai. Không liên kết với 汉考国际 (CTI) — chủ nhãn HSK.

Luyện từ vựng HSK