Vitamin B4

维生素B4 · nguồn qimao · trang gốc · bản lưu trong hệ thống

Vitamin B4 (Tiếng Anh: VitaminB4; Adeninephosphate) lại xưng: tuyến piurin, tuyến piurin a-xít phốt-pho-ríc muối, 6- gốc amin piurin a-xít phốt-pho-ríc muối, viết chữ giản thể thành A; công thức phân tử: C5H5N5 phân tử lượng: 135. 127 Hắn tính trạng: màu trắng dạng kim kết tinh. 220℃ Bắt đầu thăng hoa, 360-365℃ phân giải. Tan trong chua cùng tẩy rửa, hơi tan trong thuần, không tan trong Ête cùng lục phảng phất. Thủy dong dịch hiện lên trung tính. mãnh liệt vị mặn. Là từ 4, 6- hai lục -5- tiêu cơ bản pirimiđin dùng dung dịch amoniac an hóa phải 4, 6- hai gốc amin -5- tiêu cơ bản pirimiđin, sẽ cùng a-xít fê-mi-ê, giáp tiên an cùng lưu huỳnh đời lưu toan natri cùng một chỗ vây quanh được. Chủ yếu dùng tham gia DNA cùng RNA hợp thành, dùng phát ra trị liệu, bổn trúng độc cùng kháng khối u chờ đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng, dùng cấp tính hạt tế bào giảm bớt chứng, y dược cùng sinh hóa nghiên cứu.

Tồn tại ở lá trà cùng củ cải đường nước các loại thức ăn bên trong. Bột màu trắng hoặc dạng kim kết tinh, vô vị, điểm nóng chảy 365℃, khó khăn tan trong nước lạnh, tan trong nước sôi, hơi tan trong rượu êtyla, tan trong Đy-Ê-te cùng lục phảng phất. Có thể từ bính hai chua hai Ất chỉ chế được 4, 6- hai gốc OH pirimiđin, tiếp đó quản ni-trát hoá, lục hóa, an hóa, vây quanh chờ phản ứng đến 6- gốc amin piurin.

Tại tương đối thời kỳ đầu trong văn hiến, tuyến piurin cũng xưng là vitamin B4. Nhưng là bây giờ đã không còn đem hắn coi là chân chính vitamin, đồng thời cũng sẽ không vitamin B thành viên. Thuộc về B nhóm vitamin ni-cô-tin chua cùng hạt hoàng làm, có thể cùng cùng tuyến piurin tổ hợp thành sinh vật bắt buộc phụ thừa số khói axit-amin tuyến piurin hai hạt đại chua (NAD) Cùng hoàng làm tuyến piurin hai hạt đại chua (FAD).

Tác dụng cùng công dụng

Bản phẩm Acids Nucleic tạo thành thành phần, tham dự di truyền vật chất hợp thành. Có thể xúc tiến bạch cầu tăng sinh, làm cho bạch cầu số lượng tăng thêm, dùng chống đủ loại nguyên nhân đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng, đặc biệt là dùng khối u hóa học trị liệu lúc đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng, cũng dùng cấp tính hạt tế bào giảm bớt chứng.

Dùng đủ loại nguyên nhân đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng, cấp tính hạt tế bào giảm bớt chứng.

Cách dùng

Khẩu phục: trưởng thành mỗi lần 10~ 20mg, 1 ngày 3 lần. Tiêm bắp hoặc tĩnh chú, mỗi ngày 20~ 30mg, nhi đồng mỗi ngày 2 lần, mỗi ngày 20mg.

Tác dụng phụ cùng chú ý hạng mục

1. Tiêm vào lúc, cần tan trong 2mL a-xít phốt-pho-ríc hydro hai natri hoà hoãn dịch bên trong, chậm chạp tiêm vào, không thể cùng những dược vật khác phối hợp tiêm vào.

2. Bởi vì thuốc này Acids Nucleic phía trước thể, nguyên nhân cùng khối u trị bệnh bằng hoá chất hoặc xạ trị cùng sử dụng lúc, dự thi lo phải chăng xúc tiến khối u phát triển khả năng.

CASNo.: 73-24-5

Với thân thể người tác dụng không lớn, nhưng đối với chuột cùng loài chim tác dụng rất lớn.

Phương pháp sản xuất

Nguyên lý cùng trình tự

4, 6- Hai lục -5- tiêu cơ bản pirimiđin dùng dung dịch amoniac an hóa phải 4, 6- hai gốc amin -5- tiêu cơ bản pirimiđin, sẽ cùng a-xít fê-mi-ê, giáp tiên an cùng lưu huỳnh đời lưu toan natri cùng một chỗ vây quanh được. Công nghệ quá trình như sau: đem 4, 6- hai lục -5- tiêu cơ bản pirimiđin hòa tan tại rượu êtyla, làm nóng đến 75-78℃ chảy trở về 0. 5h, Gia nhập vào dung dịch amoniac, lại tăng ấm chảy trở về 1. 5h. Để nguội loại bỏ, nước rửa, khô ráo, phải 4, 6- hai gốc amin -5- tiêu cơ bản pirimiđin (An hóa vật). Đem giáp axit-amin, thủy, an hóa vật gia nhập vào phản ứng bình. Ấm lên đến 100-130℃, phân chia sau gia nhập vào chắc chắn phấn. Thêm tất, hạ nhiệt độ đến 100℃, thêm a-xít fê-mi-ê, tiếp đó ấm lên đến 170℃, giữ ấm 2h. Giảm sức ép chưng cất thu về dung môi. Chưng tất, nhân lúc còn nóng thêm nước hòa tan, thêm than hoạt tính tẩy màu 2 lần. Dùng dung dịch amoniac điều tiết pH8-9, để nguội, phân ra màu vàng nhạt thể rắn, loại bỏ, dùng nước rửa đến không lưu toan căn. Khô ráo, phải tuyến piurin. Tuyến piurin cũng có thể xem như axit glutamic lên men quá trình sản phẩm phụ thu về nhận được. Hàng công nghiệp hơi vàng sắc kết tinh.

Giá cả

Vitamin B4

Sản phẩm thuộc loại: vitamin

Sản phẩm hàm lượng: 99%

Công thức hoá học: C5H5N5

CAS Số hiệu: 73-24-5

Chất lượng tiêu chuẩn: quốc tiêu

Đóng gói quy cách: 25KG/ rương

Sản phẩm chứng minh: dùng đủ loại nguyên nhân như phát ra trị liệu, bổn trúng độc, kháng **** thuốc cùng kháng tuyến giáp trạng thuốc chờ đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng

Vitamin B4 phiến

Tên tiếng Trung xưng

Vitamin B4 phiến

Tên tiếng Anh xưng

VitaminB4Tabletsadenine

Công hiệu chủ trị

Dùng chống đủ loại nguyên nhân đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng, cấp tính hạt tế bào giảm bớt chứng, nhất là đối với khối u hóa học cùng phát ra trị liệu cùng với bổn trúng độc chờ đưa tới bạch cầu giảm bớt chứng.

Hóa học thành phần

Vitamin B4, hắn hóa học tên là a-xít phốt-pho-ríc tuyến piurin

Dược lý tác dụng

Thăng bạch cầu thuốc. Vitamin B4 Acids Nucleic tạo thành bộ phận, tại thể nội tham dự RNA cùng DNA hợp thành, làm bạch cầu khuyết thiếu lúc, có thể xúc tiến bạch cầu tăng sinh.

Chú ý hạng mục

Thuốc này Acids Nucleic phía trước thể, dự thi lo phải chăng xúc tiến khối u phát triển khả năng, cân nhắc lợi hại sau tuyển dụng. Dược vật đối với có thai ảnh hưởng, người phụ nữ có thai dùng cẩn thận bản thuốc. Dược vật đối với cho bú ảnh hưởng: cho bú phụ nữ dùng cẩn thận bản thuốc.